qui phạm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có tính chất đặt ra quy tắc, chuẩn mực để đánh giá và làm khuôn mẫu: Dùng để mô tả một lĩnh vực khoa học hoặc một hệ thống nhằm thiết lập và nêu lên các phép tắc, quy tắc chuẩn mực.
Danh từ:
- Quy chế, luật lệ được vạch ra và được coi như luật pháp, có tính chất bắt buộc phải tuân theo: Chỉ một tập hợp các quy định, điều lệ chính thức.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Ngôn ngữ học quy phạm nghiên cứu các chuẩn mực của ngôn ngữ. (Ngôn ngữ học quy phạm nghiên cứu các chuẩn mực của ngôn ngữ.)
- Đây là một công trình mang tính quy phạm về đạo đức. (Đây là một công trình mang tính quy phạm về đạo đức.)
Danh từ:
- Mọi thành viên phải tuân thủ các quy phạm của hiệp hội. (Mọi thành viên phải tuân thủ các quy phạm của hiệp hội.)
- Quy phạm pháp luật có hiệu lực bắt buộc trên toàn lãnh thổ. (Quy phạm pháp luật có hiệu lực bắt buộc trên toàn lãnh thổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tính quy phạm": Chỉ đặc tính chuẩn mực, mẫu mực, đòi hỏi phải tuân theo.
- Tính quy phạm của văn bản hành chính là rất cao. (Tính quy phạm của văn bản hành chính là rất cao.)
"Quy phạm xã hội": Chỉ những chuẩn mực, quy tắc ứng xử chung trong một cộng đồng hoặc xã hội.
- Anh ta đã vi phạm những quy phạm xã hội cơ bản. (Anh ta đã vi phạm những quy phạm xã hội cơ bản.)
Biến thể và từ gần giống
Quy phạm hóa (động từ): Hành động biến một cái gì đó thành quy phạm, thành chuẩn mực chính thức.
- Quá trình quy phạm hóa ngôn ngữ diễn ra qua nhiều thế kỷ. (Quá trình quy phạm hóa ngôn ngữ diễn ra qua nhiều thế kỷ.)
Chuẩn mực (danh từ): Điều được lấy làm mẫu mực, tiêu chuẩn để đánh giá hoặc làm theo.
- Quy tắc (danh từ): Điều quy định phải theo trong một hoạt động hay lĩnh vực nào đó.
Từ đồng nghĩa
- Quy chuẩn (danh từ): Tiêu chuẩn, quy định bắt buộc.
- Điều lệ (danh từ): Các quy định chung của một tổ chức.
- Tiêu chuẩn (danh từ): Điều được định ra làm căn cứ để đối chiếu, đánh giá.
Các cụm từ liên quan
Quy phạm pháp luật: Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện.
- Sinh viên luật phải nắm vững các quy phạm pháp luật. (Sinh viên luật phải nắm vững các quy phạm pháp luật.)
Quy phạm đạo đức: Những chuẩn mực về hành vi, ứng xử được xã hội thừa nhận.
- Hành động đó trái với quy phạm đạo đức truyền thống. (Hành động đó trái với quy phạm đạo đức truyền thống.)
Thành ngữ liên quan
- Theo đúng quy phạm: Làm việc gì đó một cách chính xác, tuân thủ đầy đủ các quy tắc, chuẩn mực đã định.
- Công trình này được xây dựng theo đúng quy phạm kỹ thuật. (Công trình này được xây dựng theo đúng quy phạm kỹ thuật.)
- 1. t. Nói khoa học nhằm phán đoán để đánh giá và từ đó nêu lên những phép tắc: Ngữ pháp quy phạm. 2. d. Quy chế vạch ra và coi như luật pháp.